da bát
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loại da có màu xanh nhạt, thường dùng để chỉ màu sắc của đồ sứ hoặc gốm: "da bát" là một thuật ngữ trong nghệ thuật gốm sứ, mô tả màu xanh lam nhạt, tương tự màu men của bát đĩa sứ cổ.
- Màu sắc đặc trưng trong trang phục hoặc vật liệu: Trong một số ngữ cảnh, "da bát" cũng được dùng để chỉ màu da hoặc màu sắc nhạt, xanh nhẹ, thường thấy ở các loại vải hoặc giấy.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chiếc bát sứ này có màu da bát rất đẹp. (Chiếc bát sứ này có màu xanh lam nhạt rất đẹp.)
- Áo dài màu da bát là trang phục truyền thống của người Việt. (Áo dài màu xanh nhạt là trang phục truyền thống của người Việt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"da bát" trong nghệ thuật gốm sứ: Được dùng để mô tả màu men xanh lam nhạt, phổ biến trên đồ sứ cổ.
- Men da bát là một trong những loại men truyền thống của gốm sứ Bát Tràng. (Men xanh lam nhạt là một trong những loại men truyền thống của gốm sứ Bát Tràng.)
"da bát" trong may mặc: Dùng để chỉ màu vải xanh nhạt, thường thấy trong các bộ trang phục cổ trang.
- Chất liệu vải da bát thường được dùng may áo dài cho các dịp lễ. (Chất liệu vải xanh nhạt thường được dùng may áo dài cho các dịp lễ.)
Biến thể và từ gần giống
Da trời (danh từ): màu xanh của bầu trời, thường đậm hơn da bát.
- Bầu trời hôm nay có màu da trời trong xanh. (Bầu trời hôm nay có màu xanh trong của bầu trời.)
Da cam (danh từ): màu cam, hoàn toàn khác với da bát.
- Quả cam có màu da cam tươi sáng. (Quả cam có màu cam tươi sáng.)
Từ đồng nghĩa
- Xanh nhạt: màu xanh có độ bão hòa thấp.
- Xanh lam nhạt: màu xanh dương nhạt, tương tự da bát.
- Men ngọc: màu men xanh nhạt trên đồ gốm, đôi khi dùng thay cho da bát trong ngữ cảnh gốm sứ.
Thành ngữ liên quan
- Màu da bát: cụm từ chỉ màu sắc xanh lam nhạt đặc trưng.
- Bức tranh sử dụng tông màu da bát làm chủ đạo. (Bức tranh sử dụng tông màu xanh lam nhạt làm chủ đạo.)